Genuine product
Kháng dị ứng

Fexofenadin 60 - HV trị viêm mũi dị ứng, mày đay (Hộp 10 vỉ x 10 viên)

Out of stock
|
| SKU: BWP03502
  • Prescription required

    No

  • Dạng bào chế

    Viên nén bao phim

  • Quy cách

    Hộp 10 vỉ x 10 viên

  • Nhà sản xuất

    US Pharma

  • Nước sản xuất

    Việt Nam

  • Xuất xứ thương hiệu

    Việt Nam

  • Số đăng ký

    893100251400

  • Guide to verifying authorised registration numbers

Product Information

Ingredients
Benefits
Directions
Side effects
Precautions
Storage

Ingredient list:

Hoạt chất: Fexofenadine hydrochloride 60mg

Tá dược: Tinh bột ngô, Lactose monohydrate, Microcrystalline Cellulose, Povidone, Natri croscarmellose, Colloidal silicon dioxide, Magnesi stearat, Talc, Hydroxypropylmethyl cellulose, Titan dioxide, Polyethylene glycol 6000, Màu Sunset yellow

Benefits:

  • Chỉ định:

Giảm nhẹ các triệu chứng viêm mũi dị ứng như hắt hơi, chảy mũi, ngứa mũi, nghẹt mũi, ngứa vòm/hầu/họng.

Điều trị các triệu chứng của mề đay vô căn mạn tính, làm giảm ngứa và số lượng dát mề đay.

  • Dược lực học:

Fexofenadine là thuốc kháng histamin thế hệ hai, đối kháng đặc hiệu và chọn lọc trên thụ thể H1 ngoại vi. Nó là chất chuyển hóa hoạt tính của Terfenadin nhưng không gây độc tính đối với tim, không ức chế kênh kali liên quan đến tái cực tế bào cơ tim.

Fexofenadine không có tác dụng đáng kể đối kháng Acetylcholin, Dopamin và không ức chế thụ thể Alpha hoặc Beta – Adrenergic. Thuốc không gây ngủ hay ảnh hưởng đến thần kinh trung ương, có tác dụng nhanh và kéo dài.

  • Dược động học:
  • Hấp thu: Thuốc hấp thu tốt khi uống. Nồng độ đỉnh trong máu khoảng 142 nanogram/ml, đạt được sau 2 – 3 giờ.
  • Tương tác với thức ăn: Thức ăn làm giảm nồng độ đỉnh trong huyết tương khoảng 17% nhưng không làm chậm thời gian đạt nồng độ đỉnh.
  • Liên kết với protein huyết tương: 60 – 70%, chủ yếu với Albumin và Alpha 1 – Acid Glycoprotein.
  • Thải trừ: Khoảng 80% qua phân và 11 – 12% qua nước tiểu. Nửa đời thải trừ là 14,4 giờ, kéo dài hơn ở người suy thận.
  • Chuyển hóa: Xấp xỉ 5% liều dùng của thuốc được chuyển hóa; phần lớn chuyển hóa ở gan và ruột.

Directions and dosage:

  • Cách dùng:

Uống trọn viên thuốc với một ly nước.

  • Liều dùng:
  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Viêm mũi dị ứng 60mg/2 lần/ngày.
  • Bệnh nhân suy thận: Khởi đầu điều trị 60mg x 1 lần/ngày.
  • Người lớn tuổi và người suy gan: Không cần điều chỉnh liều.

Lưu ý: Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ bệnh. Tham khảo ý kiến bác sĩ để có liều dùng phù hợp.

  • Xử trí quá liều:
  • Triệu chứng quá liều: Chóng mặt, buồn ngủ, khô miệng.
  • Xử trí: Sử dụng biện pháp thông thường để loại bỏ thuốc chưa hấp thu, điều trị hỗ trợ và triệu chứng. Thẩm phân máu làm giảm nồng độ thuốc không đáng kể. Không có thuốc giải độc đặc hiệu. Trong trường hợp khẩn cấp, gọi Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế gần nhất.
  • Xử trí quên liều:
  • Dùng thuốc ngay khi nhớ ra. Nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Possible side effects:

Tác dụng phụ

Thường gặp

  • Buồn ngủ, mệt mỏi, đau đầu, mất ngủ, chóng mặt
  • Buồn nôn, khó tiêu
  • Nhiễm virus (cảm, cúm), đau bụng kinh, nhiễm khuẩn hô hấp trên, ngứa họng, ho, sốt, viêm tai giữa, viêm xoang, đau lưng

Ít gặp

  • Sợ hãi, rối loạn giấc ngủ, ác mộng
  • Khô miệng, đau bụng

Hiếm gặp

  • Ban, mày đay, ngứa
  • Phù mạch, tức ngực, khó thở, đỏ bừng, choáng phản vệ

Xử trí: Các tác dụng không mong muốn thường nhẹ. Chỉ 2.2% bệnh nhân phải ngừng thuốc do tác dụng không mong muốn.

Usage precautions:

  • Chống chỉ định:
  • Quá mẫn cảm với Fexofenadine.
  • Bệnh nhân dưới 12 tuổi.
  • Thận trọng:
  • Ảnh hưởng khả năng lái xe & vận hành máy móc:
  • Thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.
  • Phụ nữ thời kì mang thai & cho con bú
  • Thận trọng cho phụ nữ mang thai và cho con bú. Chỉ dùng khi thật cần thiết.
  • Tương tác thuốc:
  • Có thể làm giảm tác dụng của thuốc kháng acid chứa nhôm và magie; dùng thuốc cách nhau 2 giờ.
  • Tương kỵ thuốc:

Storage guidance:

Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

Để xa tầm tay trẻ em.

Khapharco

View more

Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Khapharco) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và phân phối các sản phẩm dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe và sản phẩm bổ sung. Thương hiệu đầu tư phát triển hệ thống nhà máy sản xuất hiện đại và mở rộng danh mục sản phẩm nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. Dược phẩm Khánh Hòa không ngừng nâng cao chất lượng và tiêu chuẩn quản lý để phục vụ tốt hơn cho sức khỏe cộng đồng.lg...Xem thêm

Tủ Thuốc Gia Đình - Sàn thương mại điện tử dược phẩm cho mọi nhà

Tủ Thuốc Gia Đình (tuthuocgiadinh.vn) là sàn thương mại điện tử dược phẩm kết nối các nhà thuốc uy tín trên toàn quốc. Chúng tôi mong muốn mỗi gia đình Việt đều có một "tủ thuốc gia đình" chuẩn – nơi bạn luôn tìm thấy thuốc, thực phẩm chức năng và sản phẩm chăm sóc sức khỏe chính hãng, an toàn.

Trên Tủ Thuốc Gia Đình, khách hàng có thể mua thuốc online chính hãng từ nhà thuốc đạt chuẩn với giá minh bạch. Sàn cung cấp đa dạng sản phẩm: thuốc điều trị bệnh thông dụng (tiểu đường, huyết áp, mỡ máu, hô hấp, tiêu hóa...), vitamin, thực phẩm chức năng, thiết bị y tế và các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp đến từ thương hiệu uy tín trong và ngoài nước.

Với mạng lưới nhà thuốc và dược sĩ chuyên môn cao, tư vấn miễn phí và tận tâm, Tủ Thuốc Gia Đình luôn đồng hành cùng bạn trong hành trình bảo vệ và nâng cao sức khỏe cho cả gia đình. Dịch vụ giao thuốc nhanh tận nơi giúp bạn nhận thuốc mọi lúc, mọi nơi – kể cả ngoài giờ hành chính.

Tủ Thuốc Gia Đình – vì một Việt Nam khỏe mạnh hơn, bắt đầu từ mỗi tủ thuốc gia đình.

The Medicine Cabinet for Every Family
Comprehensive healthcare, always by your family's side!