Genuine product
Antibiotics

Bosdogyl điều trị cho bệnh nhân bị nhiễm khuẩn răng miệng bao gồm áp xe răng miệng ( 20 viên)

Out of stock
| SKU: BWP02138
  • Prescription required

    Yes

  • Số đăng ký

    VD-35428-21

  • Guide to verifying authorised registration numbers
  • Quy cách

    Hộp 2 vỉ x 10 viên

  • Dạng bào chế

    Viên nén bao phim

  • Nhà sản xuất

    Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam

  • Nước sản xuất

    Việt Nam

  • Xuất xứ thương hiệu

    Việt Nam

  • Hạn sử dụng

    36 tháng

  • Thành phần chính

    Metronidazol, Spiramycin

Product Information

Ingredients
Benefits
Directions
Side effects
Precautions
Storage

Ingredient list:

Metronidazol 125 mg

Spiramycin 750.000 IU

Tá dược vừa đủ.

Benefits:

  • Chỉ định: để điều trị các nhiễm khuẩn răng miệng như áp-xe răng ở người lớn và trẻ em sau khi đã đánh giá lợi ích – rủi ro của việc điều trị bằng phối hợp cố định liều spiramycin – metronidazol và khi các kháng sinh khác không thể sử dụng.
  • Dược lực học:
  • Metronidazol có cơ chế tác dụng dựa trên khả năng khuếch tán vào trong cơ thể vi sinh vật, tại đây Metronidazol làm ức chế không cho các vi khuẩn tiến hành tổng hợp các protein bằng cách tương tác với các DNA trong chuỗi DNA của vi sinh vật nhờ đó gây đứt chuỗi DNA và làm phá vỡ cấu trúc xoắn ốc vốn có của DNA từ đó gây chết vi sinh vật.
  • Spiramycin có tác dụng gắn vào các tiểu đơn vị ribosome của vi khuẩn bằng cách kích thích phân ly các peptidyl-tRNA từ ribosome trong quá trình dịch mã nhờ đó làm ức chế quá trình chuyển vị của các vi khuẩn này và gây ức chế vi khuẩn.
  • Dược động học:
  • Metronidazol sau khi uống được hấp thu một cách nhanh chóng và gần như được hấp thu hoàn toàn tại đường tiêu hóa. Nồng độ tối đa trong huyết tương của Metronidazol đạt được sau 1 giờ. Metronidazol có thể thâm nhập tốt vào các mô và dịch trong cơ thể. Tại gan Metronidazol được chuyển hóa thành dạng hydroxy và dạng acid, Metronidazol được thải trừ chủ yếu qua nước tiểu và t1/2=7 giờ.
  • Spiramycin sau khi uống không được hấp thu hoàn toàn, sinh khả dụng đường uống của Spiramycin khoảng 20-50% và nồng độ đỉnh của Spiramycin trong huyết tương đạt được sau 2-4 giờ. Spiramycin được tìm thấy rộng khắp các mô của cơ thể và có nửa đời thải trừ là 5-8 giờ.

Directions and dosage:

  • Cách dùng:
  • Liều dùng:
  • Người lớn và trẻ em > 15 tuổi: 4-6 viên/ngày, ngày uống thành 2-3 lần. Nếu bệnh nhân bị nhiễm khuẩn nặng có thể tăng lên 8 viên/ngày.
  • Trẻ em từ 6 đến 10 tuổi: 2 viên/ ngày (spiramycin 1.500.000 IU và metronidazol 250 mg).
  • Trẻ em từ 10 đến 15 tuổi: 3 viên/ ngày (spiramycin 2.250.000 IU và metronidazol 375 mg).
  • Xử trí quá liều: chưa có báo cáo
  • Xử trí quên liều: cần dùng ngay khi nhớ ra, nếu gần liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và không dùng liều gấp đôi để bù liều đã quên

Possible side effects:

  • Tiêu hóa: đau dạ dày, buồn nôn, nôn, tiêu chảy.
  • Phản ứng dị ứng.
  • Chóng mặt, mất phối hợp,dị cảm, viêm đa dây thần kinh, mất điều hòa.
  • Tiết niệu: Nước tiểu có màu nâu đỏ.
  • Viêm lưỡi, vị kim loại trong miệng, viêm miệng.
  • Giảm bạch cầu.

Usage precautions:

  • Chống chỉ định:
  • Bệnh nhân quá mẫn với metronidazol, spiramycin, các kháng sinh khác thuộc nhóm imidazol hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Trẻ em dưới 6 tuổi do dạng bào chế không phù hợp.
  • Thận trọng:
  • Nếu bệnh nhân có biểu hiện lẫn tâm thần, chóng mặt, mất điều hòa thì nên ngưng dùng Bosdogyl ngay.
  • Bosdogyl có thể gây trầm trọng hơn hơn tình trạng tâm thần ở đối tượng bệnh nhân bị bệnh thân kinh trung ương, bệnh nhân bị bệnh thần kinh tiến triển, bệnh nhân bị bệnh thần kinh ngoại biên.
  • Trong quá trình dùng Bosdogyl, bệnh nhân không nên dùng rượu bia.
  • Thận trọng khi dùng Bosdogyl nếu bệnh nhân xét nghiệm Nelson vì thuốc có thể gây dương tính giả.
  • Bệnh nhân rối loạn chức năng gan cần dùng thận trọng Bosdogyl.
  • Việc dùng Bosdogyl liều cao có thể gây bệnh thần kinh thể hoạt động, rối loạn tạng máu.
  • Trong quá trình dùng Bosdogyl bệnh nhân cần được theo dõi công thức bạch cầu trong trường hợp: Bệnh nhân dùng thuốc liều cao và kéo dài. Bệnh nhân có tiền sử rối loạn tạng máu.
  • Ảnh hưởng khả năng lái xe & vận hành máy móc: Bosdogyl có thể gây lú lẫn, rối loạn thị giác, ảo giác, chóng mặt, co giật ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • Phụ nữ thời kì mang thai & cho con bú:
  • Phụ nữ có thai: chỉ dùng Bosdogyl khi lợi ích vượt trội rủi ro và có chỉ định của bác sĩ.
  • Phụ nữ cho con bú: Bosdogyl có bài tiết vào sữa mẹ vì vậy tránh dùng Bosdogyl cho nhóm đối tượng này
  • Tương tác thuốc:
  • Không khuyến cáo sử dụng metronidazol đồng thời với rượu, busulfan và disulfiram (Xem Tương tác thuốc).
  • Tương tác với các xét nghiệm cận lâm sàng
  • Metronidazol có thể làm bất động xoắn khuẩn Treponema, do đó làm sai kết quả xét nghiệm Nelson.
  • Tương kỵ thuốc:

Storage guidance:

Bảo quản nơi thoáng mát. Để xa tầm tay trẻ em.

Boston

View more

Boston Pharma là thương hiệu dược phẩm phát triển các sản phẩm chăm sóc sức khỏe phù hợp với nhu cầu sử dụng hằng ngày.Thương hiệu nổi bật với đa dạng dạng bào chế tiện lợi như viên sủi, viên nén và dung dịch uống, đáp ứng thói quen sử dụng của nhiều nhóm người dùng. Boston Pharma không ngừng cải tiến quy trình sản xuất nhằm mang đến giải pháp sử dụng an toàn, thuận tiện và phù hợp với thị trường trong nước.lg...Xem thêm

The Medicine Cabinet for Every Family
Comprehensive healthcare, always by your family's side!